Get Adobe Flash player

Logo Đại Hội

Danh Sách CNS Gia Long Tham Dự Đại Hội (tiếp theo)



Danh Sách Cựu Nữ Sinh Gia Long Tham Dự

Đại Hội Gia Long Thế Giới Kỳ VI, 2013

Số

Tên Họ

Đến từ

Năm Ra Trường

181

Nguyễn Thị Mỹ Linh

V-Vietnam

73

182

Nguyễn Thị Mỹ Phượng

E-Germany

82

183

Nguyễn Thị Mỹ Phượng

V-Vietnam

82

184

Nguyễn Thị Nga My

V-Việt Nam

78

185

Nguyễn Thị Ngân Hà

E-France

68

186

Nguyễn Thị Nghinh Xuân

U-CA

77

187

Nguyễn Thị Ngọc Anh

A-Melbourne

63

188

Nguyễn Thị Ngọc Anh

V-Vietnam

69

189

Nguyễn Thị Ngọc Anh

A-Sydney

70

190

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

A-Canberra

73

191

Nguyễn Thị Nguyệt Ánh

V-Vietnam

75

192

Nguyễn Thị Như Hòa

U-VA

79

193

Nguyễn Thị Phú

E-GL Au Chau

67

194

Nguyễn Thị Phú Hòa

A-SA

74

195

Nguyễn Thị Phụng Kiều

V-Việt Nam

57

196

Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

A-Melbourne

79

197

Nguyễn Thị Quỳnh Thảo

V-Vietnam

81

198

Lý Kiều Tâm

A-Sydney

76

199

Nguyễn Thị Thanh Bình

V-Việt Nam

72

200

Nguyễn Thị Thanh Diễm

A-Melbourne

75

201

Nguyễn Thị Thanh Lan

V-Việt Nam

82

202

Nguyễn Thị Thanh Loan

V-Vietnam

69

203

Nguyễn Thị Thanh Loan

U-USA

79

204

Nguyễn Thị Thanh Triêu

V-Việt Nam

78

205

Nguyễn Thị Thịnh

A-Victoria

75

206

Nguyễn Thị Thu

V-Vietnam

69

207

Nguyễn Thị Thu

A-Sydney

74

208

Nguyễn Thị Thu

V-Việt Nam

82

209

Nguyễn Thị Thu Điệp

V-Vietnam

73

210

Nguyễn Thị Thu Hà

E-Germany

53

211

Nguyễn Thị Thu Thủy

V-Vietnam

67

212

Nguyễn Thị Thúy Phượng

A-Sydney

78

213

Nguyễn Thị Thúy Uyên

E-Germany

79

214

Nguyễn Thị Tòng

A-Melbourne

68

215

Nguyễn Thị Tú Kiều

V-Vietnam

60

216

Nguyễn Thị Tường Khanh

V-Vietnam

75

217

Nguyễn Thị Tuyết

V-Saigon (VN)

66

218

Nguyễn Thị Tuyết Lan

V-Vietnam

68

219

Nguyễn Thị Tuyết Lang

U-CA

69

220

Nguyễn Thị Tuyết Mai

V-Vietnam

67

221

Nguyễn Thị Tuyết Mai

V-Vietnam

69

223

Nguyễn Thị Tuyết Sương

A-Sydney

66

224

Nguyễn Thị Uyên

A-Melbourne

68

225

Nguyễn Thị Viên

A-Sydney

59

226

Nguyễn Thị Xuân Nga

V-Vietnam

68

227

Nguyễn Thu Van

A-Sydney

73

228

Nguyễn Thúy Hồng

V-Vietnam

73

229

Nguyễn Thy Dạ Hằng

V-Vietnam

80

230

Nguyễn Trần Ngọc Long

U-CA

73

231

Nguyễn Tuyết Mai

A-Sydney

73

232

Nguyễn Tuyết Thi

U-Texas

72

233

NôngThu Hà

U-CA

69

234

Phạm Bạch Yến

U-CA

62

235

Phạm Diệu Hằng

V-Vietnam

68

236

Phạm Diệu Nguyệt

U-CA

69

237

Phạm Kim Anh

 

71

238

Phạm Thị Bão Hòa

V-Vietnam

68

239

Phạm Thị Cả

V-Vietnam

66

240

Phạm Thị Diệu Thủy

U-CA

73

241

Phạm Thị Hoàng Mai

A-Canberra

81

242

Phạm Thị Hương

A-GL NSW

73

243

Phạm Thị Huyên

A-Sydney

63

244

Phạm Thị Kim Chi

V-Việt Nam

75

245

Phạm Thị Lan

V-Vietnam

75

246

Phạm Thị Lan Chi

U-USA

78

247

Phạm Thị Loan

A-Sydney

67

248

Phạm Thị Minh Chính

A-Adelaide

70

249

Phạm Thị Phương Thanh

A-Melbourne

66

250

Phạm Thị Thanh Hà

A-Canberra

79

251

Phạm Thị Thanh Nhứt

V-Việt Nam

78

252

Phạm Thị Thanh Tâm

A-Sydney

66

253

Phan Thị Việt Thu

V-Viet Nam

68

254

Phan Chi Tuyết

A-Sydney

75

255

Phan Lưu Bạch Lan

A-Sydney

79

256

Phan Thanh Vân

A-Sydney

71

257

Phan Thị Bích Thủy

A-Melbourne

68

258

Phan Thị Diệu Sương

A-Melbourne

65

259

Phan Thị Kim Thanh (Walker)

A-Melbourne

75

260

Phan Thị Lệ Hà

U-CA

64

261

Phan Thị Lệ Hằng

U-Virginia

67

262

Phan Thị Lệ Hiền

A-Sydney

77

263

Phan Thị Lệ Hương

A-Sydney

53

264

Phan Thị Nga

V-Việt Nam

74

265

Phan Thị Sách

U-CA

73

266

Phùng Thị Nở

V-Vietnam

51

267

Phương Thị Phi Nga

E-Germany

73

268

Quách Thị Minh Chánh

U-Seattle USA

63

269

Tạ Ngọc Oanh

U-USA

61

270

Tạ Thị Tùy

A-Victoria

68

271

Tăng Thị Bạch Mai

V-Vietnam

73

272

Thái Thị Huệ

A-Sydney

68

273

Thái Thị Thanh Hảo

U-USA

68

274

Thu Nguyệt

A-Sydney

63

275

Tôn Nữ Lương Dung

U-San Jose - CA

73

276

Tôn Thị Thu Trang

E-France

77

277

Trần Bích Phượng

A-Sydney

75

278

Trần Cẩm Phượng

A-Sydney

78

279

Trần Đặng Thanh Khâm

A-Melbourne

60

280

Trần Huệ Khanh

A-Melbourne

73

281

Trần Kim Liên

A-Melbourne

80

282

Trần Kim Thảo

U-AZ

68

283

Trần Lý Vân

U-Sth Carolina

74

284

Trần Mĩ Châu

A-Adelaide

59

285

Trần Minh Châu

U-Florida

72

286

Trần Ngọc Châu - DS

A-Sydney

65

287

Trần Ngọc Loan

V-Vietnam

70

288

Trần Ngọc Nương

 A-Melbourne

73

289

Trần Ngọc Trân

U-Nth Carolina

79

290

Trần Ngọc Tuyết

A-GL NSW

67

291

Trần Thị Ánh

E-France

70

292

Trần Thị Bích Ngọc

U-Missisipi

66

293

Trần Thị Bích Ngọc

V-Việt Nam

78

294

Trần Thị Hồng Bich

A-Brisbane

73

295

Trần Thị Huệ

A-GL NSW

59

296

Trần Thị Kim Anh

A-Adelaide

75

297

Trần Thị Kim Dung

U-Virginia

60

298

Trần Thị Lan Hương

A-Victoria

74

299

Trần Thị Lệ Trinh

A-Brisbane

69

300

Trần Thị Liên

E-Germany

73

301

Trần Thị Lô Giang

A-Canberra

78

302

Trần Thị Minh Yến

U-CA

69

303

Trần Thị Mỹ

V-Việt Nam

61

304

Trần Thị Mỹ Ngọc

A-Melbourne

80

305

Trần Thị Mỹ Ngôn

V-Việt Nam

82

306

Trần Thị Ngọc

A-GL NSW

76

307

Trần Thị Ngọc Hương

U-USA

68

308

Trần Thị Nhị

V-Vietnam

61

309

Trần Thị Nhung

A-Melbourne

66

310

Trần Thị Phương Chi

A-Canberra

79

311

Trần Thị Quí

A-Brisbane

70

312

Trần Thị Thanh Hương

V-Vietnam

69

313

Trần Thị Thanh Thảo

V-Việt Nam

82

314

Trần Thị Thu

V-Vietnam

65

315

Trần Thị Thu Cúc

A-Sydney

73

316

Trần Thị Thúy Nga

V-Vietnam

74

317

Trần Thị Thủy Trinh

A-Melbourne

79

318

Trần Thị Tuyết Lê

A-Sydney

73

319

Trần Thị Xuân

V-Việt Nam

75

320

Trần Thiên Thu

A-Sydney

82

321

Trần Thọ Xuân

V-Vietnam

69

322

Trần Thu Nguyệt

U-New York

68

323

Trần Thu Nguyệt

A-Brisbane

73

324

Trần Thu Nương

A-Sydney

60

325

Trần Thủy Ngọc

E-Paris

69

326

Trịnh Thị Ninh

V-Vietnam

66

327

Trương Diệu Thúy

V-Việt Nam

82

328

Trương Lâm Liễu Kim - Dr

C-Canada

66

329

Trương Loan Phượng

U-VA

67

330

Trương Thị Hòa

U-Florida

62

331

Vân Mỹ Tiên

C-Toronto

73

332

Võ Kim Anh

V-Vietnam

70

333

Võ Thị Bạch Mai

A-Sydney

75

334

Võ Thị Thu Hà

E-France

69

335

Võ Thị Thu Hằng

V-Việt Nam

77

336

Vũ Thị Hương Chi

A-Sydney

69

337

Vũ Thị Kim Nhung

A-Perth

74

338

Vũ Thị Minh Ngọc

C-BC

76

339

Vũ Thị Minh Nguyệt

C-Manitoba

67

340

Vũ Thị Mỵ

V-Vietnam

75

341

Vũ Thị Phúc

U-Texas

72

342

Vũ Thị Rõ

U-CA

68

343

Vương Cẩm Thúy

A-Sydney

79

344

Vương Hồng Loan

U-CA

65

345

Vương Thị Yến

E-France

69

346

Vũ Thị Sâm

A-Melbourne

66

347

Nghiêm Lý Tuyết Mai

U-CA

74

348

Nguyễn Ngọc Thùy Dương

New Jersey

79

349

Hồ Thị Xuân Hoàng

V-Việt Nam

69

350

Nguyễn Thị Mỹ Phượng

A-Melbourne

72





Trở lại Danh sách CNS GL phần 1


Trở lại từ đầu


Sydney, NSW, Úc Châu




Sơ Lược























  • Các địa chỉ điện thư của Ban Tổ Chức trên trang Giới Thiệu


  • Danh sách và Thư của các Giáo Sư Cố Vấn trên trang Giới Thiệu


  • Các Bản Tin liên quan về Đại Hội Gia Long Thế Giới kỳ VI 2013 - Trăm Năm Áo Tím  - Gia Long trên trang Tin Tức


  • Các thông tin của từng ban trên trang của ban liên hệ


  • Các Phiếu Ghi Danh Dự Đại Hội và Du Lịch và Gởi Phiếu trực tiếp trên mạng, qua bưu điện và bằng điện thư  trong trang Ghi Danh.